Kết quả tra từ “拼客”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
拼客pīn kè
拼客: người cùng tham gia với người khác để giảm chi phí (đi chung xe, mua chung, chia sẻ căn hộ, v.v.)