Kết quả tra từ “招致”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
招致zhāo zhì
招致: tuyển mộ (người theo dõi); tìm kiếm (tài năng, v.v.); gây ra; dẫn đến