Kết quả tra từ “招摇”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
招摇zhāo yáo
招摇: đung đưa qua lại; (bóng) làm màu; khoe khoang; thể hiện
招摇过市zhāo yáo guò shì
招摇过市: khoe khoang đi lại phô trương trong thành phố (thành ngữ)
招摇撞骗zhāo yáo zhuàng piàn
招摇撞骗: (thành ngữ) lừa gạt người khác bằng cách giả làm người có quan hệ rộng hoặc nhân vật có thẩm quyền