Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “招兵”

Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
招兵zhāo bīng

招兵: tuyển lính

Cụm từ
招兵买马zhāo bīng mǎi mǎ

招兵买马: nghĩa đen: tuyển lính và mua ngựa (thành ngữ); nghĩa bóng: xây dựng quân đội; tuyển dụng nhân viên mới

Thành ngữ