Kết quả tra từ “拖累”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
拖累tuō lěi
拖累: làm liên lụy; là gánh nặng; chịu ảnh hưởng
拖累症tuō lěi zhèng
拖累症: sự phụ thuộc lẫn nhau (tâm lý học)