Kết quả tra từ “拔高”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
拔高bá gāo
拔高: nâng cao (giọng); đánh giá quá cao; xây dựng nổi bật; nổi bật; xuất sắc