Kết quả tra từ “拉丁”
Tìm thấy 13 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
拉丁lā dīng
拉丁: Latinh; (thời trước) bắt cóc ép lao động; bắt cóc và cưỡng ép người vào làm việc
拉丁语Lā dīng yǔ
拉丁语: tiếng Latin
拉丁舞Lā dīng wǔ
拉丁舞: nhảy Latin
拉丁美洲Lā dīng Měi zhōu
拉丁美洲: Châu Mỹ La-tinh
拉丁方块Lā dīng fāng kuài
拉丁方块: hình vuông Latin (câu đố toán)
拉丁文字Lā dīng wén zì
拉丁文字: bảng chữ cái; chữ cái la-tinh
拉丁文Lā dīng wén
拉丁文: ngôn ngữ La-tinh
拉丁字母Lā dīng zì mǔ
拉丁字母: chữ cái La-tinh
拉丁化Lā dīng huà
拉丁化: la tinh hóa
非拉丁字符fēi Lā dīng zì fú
非拉丁字符: không phải ký tự Latin
阿拉丁Ā lā dīng
阿拉丁: Aladdin, nhân vật trong một câu chuyện của Nghìn lẻ một đêm
萨拉丁Sà lā dīng
萨拉丁: Saladin (khoảng 1138-1193)
瓜拉丁加奴Guā lā Dīng jiā nú
瓜拉丁加奴: Kuala Terengganu, thủ phủ bang Terengganu, Malaysia