Kết quả tra từ “报销”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
报销bào xiāo
报销: nộp báo cáo chi tiêu; xin hoàn tiền; ghi sổ xoá sổ; tiêu diệt
费用报销单fèi yòng bào xiāo dān
费用报销单: đơn yêu cầu hoàn trả chi phí