Kết quả tra từ “报忧”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
报忧bào yōu
报忧: báo tin xấu; thông báo thất bại, thiếu sót hoặc thảm hoạ
报喜不报忧bào xǐ bù bào yōu
报喜不报忧: báo tin vui không báo tin buồn; che giấu tin xấu; đưa tin xấu dưới thảm