Kết quả tra từ “报德”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
报德bào dé
报德: báo đáp ân đức; báo đáp lòng tốt
以直报怨,以德报德yǐ zhí bào yuàn , yǐ dé bào dé
以直报怨,以德报德: lấy chính trực đáp lại oán hận, lấy đức đáp lại ân đức (thành ngữ, từ Luận Ngữ)