Kết quả tra từ “报废”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
报废bào fèi
报废: loại bỏ; xử lý (thứ gì đó hỏng hoặc không dùng được)
计划性报废jì huà xìng bào fèi
计划性报废: sự lỗi thời được lên kế hoạch
计划报废jì huà bào fèi
计划报废: sự lỗi thời được lên kế hoạch