Kết quả tra từ “报喜”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
报喜bào xǐ
报喜: báo tin vui; báo cáo thành công
报喜不报忧bào xǐ bù bào yōu
报喜不报忧: báo tin vui không báo tin buồn; che giấu tin xấu; đưa tin xấu dưới thảm
天使报喜节Tiān shǐ bào xǐ jié
天使报喜节: Lễ Truyền Tin (lễ Kitô giáo vào ngày 25 tháng 3); Ngày Đức Bà