Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “报仇”

Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
报仇bào chóu

报仇: báo thù; trả thù

Cụm từ
报仇雪恨bào chóu xuě hèn

报仇雪恨: báo thù và xóa hận (thành ngữ)

Thành ngữ
报仇雪耻bào chóu xuě chǐ

报仇雪耻: báo thù và xóa nhục (thành ngữ)

Thành ngữ
君子报仇,十年不晚jūn zi bào chóu , shí nián bù wǎn

君子报仇,十年不晚: nghĩa đen: người quân tử trả thù, mười năm không muộn (thành ngữ); nghĩa bóng: trả thù là món ăn ngon nhất khi để lạnh

Thành ngữ