Kết quả tra từ “护生”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
护生hù shēng
护生: sinh viên điều dưỡng; (Phật giáo) bảo vệ sinh mạng của tất cả chúng sinh