Kết quả tra từ “抢险”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
抢险qiǎng xiǎn
抢险: khẩn cấp (biện pháp); ứng phó tình huống khẩn cấp
抢险救灾qiǎng xiǎn jiù zāi
抢险救灾: cứu trợ trong thời kỳ khẩn cấp và thiên tai (thành ngữ)