Kết quả tra từ “抟”
Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
抟tuán
抟: vo tròn bằng tay (biến thể của 團|团[tuan2]); (văn học) xoay quanh; lượn vòng
抟饭tuán fàn
抟饭: vo viên cơm
抟风tuán fēng
抟风: tăng lên rất nhanh
抟沙tuán shā
抟沙: thiếu sự gắn kết và thống nhất mục đích
鹏抟péng tuán
鹏抟: phấn đấu cho sự vĩ đại
陈抟Chén Tuán
陈抟: Trần Đoàn (871-989), đạo sĩ huyền thoại