Kết quả tra từ “抚慰”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
抚慰fǔ wèi
抚慰: an ủi; dỗ dành; xoa dịu
抚慰金fǔ wèi jīn
抚慰金: tiền trợ cấp hoặc khoản chi trả một lần cho người bị thương hoặc gia đình người đã mất