Kết quả tra từ “抚”
Tìm thấy 40 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
an ủi; vỗ về; xoa; vuốt ve; một thuật ngữ cũ chỉ tỉnh hoặc tổng đốc tỉnh
tiền cấp dưỡng nuôi con (sau ly hôn)
quyền nuôi dưỡng (con cái, v.v.)
nuôi nấng trưởng thành (một đứa trẻ)
nuôi dưỡng; nuôi nấng; chăm sóc
huyện Phủ Thuận ở Phủ Thuận 撫順|抚顺, Liêu Ninh
thành phố cấp địa khu Phủ Thuận ở tỉnh Liêu Ninh 遼寧省|辽宁省[Liao2 ning2 Sheng3] phía đông bắc Trung Quốc
thành phố cấp địa khu Phủ Thuận ở tỉnh Liêu Ninh 遼寧省|辽宁省[Liao2 ning2 Sheng3] phía đông bắc Trung Quốc; cũng là huyện Phủ Thuận
huyện Phú Viễn thuộc thành phố Gia Mộc Tư 佳木斯[Jia1 mu4 si1], Hắc Long Giang
Đảo Bolshoi Ussuriisk trên sông Hắc Long Giang hoặc sông Amur, ở cửa sông Ussuri đối diện Khabarovsk; giống Đảo Heixiazi 黑瞎子島|黑瞎子岛[Hei1 xia1…
huyện Phú Viễn thuộc thành phố Gia Mộc Tư 佳木斯[Jia1 mu4 si1], Hắc Long Giang
nuôi dưỡng; nuôi nấng; chăm sóc; trông nom
xoa dịu; dẹp yên
chơi đàn tranh; biến thể cổ của 彈琴|弹琴[tan2 qin2]
huyện Fusong ở Baishan 白山, Jilin
huyện Fusong ở Baishan 白山, Jilin
vuốt ve nhẹ nhàng; xoa; âu yếm
vuốt ve; xoa
vuốt ve
tiền trợ cấp hoặc khoản chi trả một lần cho người bị thương hoặc gia đình người đã mất
an ủi; dỗ dành; xoa dịu
yêu thương trìu mến; tình cảm; sự chăm sóc yêu thương; vuốt ve
khoản tiền bồi thường (do chấn thương); khoản tiền trợ cấp
vuốt ve; âu yếm
làm phẳng; vuốt phẳng; xóa nếp nhăn; (bóng) xoa dịu (vết thương tinh thần); chữa lành (vết sẹo)
thành phố cấp địa khu Phủ Châu ở Giang Tây
thành phố cấp địa khu Phủ Châu ở Giang Tây
huyện Phủ Ninh ở Tần Hoàng Đảo 秦皇島|秦皇岛[Qin2 huang2 dao3], Hà Bắc
huyện Phủ Ninh ở Tần Hoàng Đảo 秦皇島|秦皇岛[Qin2 huang2 dao3], Hà Bắc
(của một tổ chức có trách nhiệm chăm sóc) hỗ trợ tài chính cho thân nhân của người đã qua đời hoặc bị thương nặng
vuốt ve nhẹ nhàng; âu yếm
tổng đốc 總督|总督[zong3 du1] và tuần phủ 巡撫|巡抚[xun2 fu3]
quận Tân Phủ của thành phố Phủ Thuận 撫順市|抚顺市, Liêu Ninh
chiêu mộ binh lính địch hoặc phiến loạn bằng cách đưa ra ân xá; thuyết phục đầu hàng thông qua đàm phán
nghĩa đen: bóp nghẹt phía trước và đè phía sau (thành ngữ); nghĩa bóng: chiếm giữ mọi điểm trọng yếu (quân sự)
vuốt ve; âu yếm; chăm sóc (một cách trìu mến); sự chăm sóc đầy yêu thương
làm dịu; dỗ dành; làm yên lòng
tuần phủ thời Minh và Thanh
núm vú giả của em bé
xoa dịu; dẹp yên; an ủi