Kết quả tra từ “抗辩”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
抗辩kàng biàn
抗辩: phản biện; phản đối; lên tiếng phản đối; đáp trả; bào chữa; phản đối (trước tòa); lời bào chữa; phòng vệ (chống lại cáo buộc); trả lời cáo buộc…
无罪抗辩wú zuì kàng biàn
无罪抗辩: lời biện hộ vô tội
提出抗辩tí chū kàng biàn
提出抗辩: biện hộ (không có tội); đưa ra lời biện hộ