Kết quả tra từ “抗战”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
抗战kàng zhàn
抗战: cuộc chiến kháng chiến, đặc biệt là kháng chiến chống Nhật (1937-1945)