Kết quả tra từ “投鼠忌器”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
投鼠忌器tóu shǔ jì qì
投鼠忌器: nghĩa đen: kiêng đánh chuột sợ vỡ đồ (thành ngữ); không hành động chống lại cái ác để tránh gây hại cho người vô tội