Kết quả tra từ “投错胎”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
投错胎tóu cuò tāi
投错胎: đầu thai nhầm bụng; (ví von) sinh ra trong hoàn cảnh bất hạnh (gia đình nghèo khó, bạo lực gia đình, v.v.)