Kết quả tra từ “投入”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
投入tóu rù
投入: ném vào; đặt vào; dấn thân vào; tham gia vào; đầu tư vào; tập trung; mải mê
全情投入quán qíng tóu rù
全情投入: dốc hết tâm huyết vào