Kết quả tra từ “投保”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
投保tóu bǎo
投保: mua bảo hiểm; bảo hiểm
投保方tóu bǎo fāng
投保方: bên mua bảo hiểm (bảo hiểm)
投保人tóu bǎo rén
投保人: người giữ hợp đồng bảo hiểm; người được bảo hiểm