Kết quả tra từ “抓饭”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
抓饭zhuā fàn
抓饭: món cơm pilaf (món cơm phổ biến ở nhiều nơi trên thế giới, bao gồm Tân Cương)
新疆手抓饭Xīn jiāng shǒu zhuā fàn
新疆手抓饭: Cơm trộn thịt cừu Tân Cương
手抓饭shǒu zhuā fàn
手抓饭: món cơm pilaf (món cơm phổ biến ở nhiều nơi trên thế giới, bao gồm Tân Cương); cơm pilau