Kết quả tra từ “把门”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
把门bǎ mén
把门: đứng gác môn; giữ cổng
铁将军把门tiě jiāng jūn bǎ mén
铁将军把门: nghĩa đen: Tướng quân Sắt canh cửa (thành ngữ); nghĩa bóng: cửa bị khóa — không có ai bên trong