Kết quả tra từ “承重”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
承重chéng zhòng
承重: (thường nói về thành phần cấu trúc của tòa nhà) chịu tải; chịu lực (tường, cột, v.v.)
承重孙chéng zhòng sūn
承重孙: cháu trai trưởng (gánh vác việc thờ cúng tổ tiên)