Kết quả tra từ “承蒙”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
承蒙chéng méng
承蒙: mang ơn (ai đó)
承蒙关照chéng méng guān zhào
承蒙关照: mang ơn quan tâm; cảm ơn vì đã chăm sóc tôi