Kết quả tra từ “承兑”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
承兑chéng duì
承兑: (thương mại) chấp nhận (tức là thừa nhận để thanh toán); honor (một séc, một lời hứa)
提示承兑tí shì chéng duì
提示承兑: xuất trình (hối phiếu) để chấp nhận (thương mại)