Kết quả tra từ “批改”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
批改pī gǎi
批改: chấm (bài tập, bài thi, v.v.); sửa và phê bình (một bài viết); kiểm tra; sửa; chỉnh sửa (một đoạn viết)
斗批改dòu pī gǎi
斗批改: đấu tranh, phê bình và cải tạo (khẩu hiệu Cách mạng Văn hóa)