Kết quả tra từ “扮装”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
扮装bàn zhuāng
扮装: hoá trang và trang điểm (như diễn viên)
扮装皇后bàn zhuāng huáng hòu
扮装皇后: drag queen; nghệ sĩ giả nữ