Kết quả tra từ “扭亏”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
扭亏niǔ kuī
扭亏: bù đắp thâm hụt; đảo ngược khoản lỗ
扭亏为盈niǔ kuī wéi yíng
扭亏为盈: chuyển lỗ thành lãi; trở nên có lãi