Kết quả tra từ “扫除”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
扫除sǎo chú
扫除: dọn dẹp; dọn sạch; xóa bỏ; quét sạch
扫除机sǎo chú jī
扫除机: máy quét dọn
扫除天下sǎo chú tiān xià
扫除天下: tái lập trật tự khắp thiên hạ