Kết quả tra từ “打call”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
打calldǎ c a l l
打call: (lóng) cổ vũ ai đó; thể hiện sự ủng hộ; ("call" được phát âm gần giống như tiếng Anh "call")