Kết quả tra từ “打通”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
打通dǎ tōng
打通: mở lối; thiết lập liên lạc; gỡ bỏ chướng ngại; kết nối (điện thoại)
打通宵dǎ tōng xiāo
打通宵: thức suốt đêm