Kết quả tra từ “打躬作揖”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
打躬作揖dǎ gōng zuò yī
打躬作揖: cúi chào kính cẩn với hai tay chắp vào nhau; khấn cầu một cách khiêm tốn