Kết quả tra từ “打狗”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
打狗Dǎ gǒu
打狗: Takow, Takao hoặc Takau, tên gọi cũ của Cao Hùng 高雄[Gao1 xiong2] ở tây nam Đài Loan
打狗还得看主人dǎ gǒu hái děi kàn zhǔ rén
打狗还得看主人: nghĩa đen: đánh chó phải ngó mặt chủ (thành ngữ); hàm ý: trước khi trừng phạt ai, nên xem xét ảnh hưởng đến người liên quan
打狗欺主dǎ gǒu qī zhǔ
打狗欺主: đánh chó bắt nạt chủ; hàm ý làm nhục người khác gián tiếp bằng cách bắt nạt cấp dưới
关门打狗guān mén dǎ gǒu
关门打狗: nghĩa đen: đóng cửa và đánh chó (thành ngữ); nghĩa bóng: chặn đường rút lui của địch, sau đó tấn công mạnh
肉包子打狗ròu bāo zi dǎ gǒu
肉包子打狗: nghĩa đen: ném bánh bao thịt cho chó (thành ngữ); nghĩa bóng: phung phí tiền bạc hoặc công sức; chào tạm biệt một cái gì đó