Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “扒拉”

Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
扒拉pá la

扒拉: (khẩu ngữ) xúc thức ăn từ bát vào miệng bằng đũa (thường là vội vàng)

Khẩu ngữ
扒拉bā la

扒拉: (thông tục) đẩy nhẹ; gạt sang một bên; loại bỏ

Cụm từ