Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “才子”

Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
才子cái zǐ

才子: học giả tài năng

Cụm từ
才子佳人cái zǐ jiā rén

才子佳人: nghĩa đen học giả tài năng, giai nhân xinh đẹp (thành ngữ); nghĩa bóng cặp đôi lý tưởng

Thành ngữ
江南四大才子Jiāng nán sì dà cái zǐ

江南四大才子: Bốn đại tài tử miền nam thời Minh, gồm: Đường Bá Hổ 唐伯虎, Chúc Chi Sơn 祝枝山, Văn Trưng Minh 文徵明|文征明 và Từ Trinh Khánh 徐禎卿|徐祯卿

Cụm từ
佳人才子jiā rén cái zǐ

佳人才子: nghĩa đen: giai nhân, tài tử (thành ngữ); nghĩa bóng: cặp đôi lý tưởng

Thành ngữ