Kết quả tra từ “才华”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
才华cái huá
才华: tài năng; LT:份[fen4]
才华盖世cái huá gài shì
才华盖世: tài năng vô song (thành ngữ); tài nghệ không ai sánh kịp
才华横溢cái huá héng yì
才华横溢: tài năng tràn đầy (đặc biệt là văn học); xuất chúng
才华出众cái huá chū zhòng
才华出众: tài năng xuất chúng (thành ngữ); tài nghệ không thể so sánh
初露才华chū lù cái huá
初露才华: dấu hiệu đầu tiên của tài năng chớm nở; lần đầu thể hiện khả năng của mình