Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “才不”

Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
才不cái bù

才不: không đời nào; chắc chắn không; cứ làm như!; phải không đó!

Cụm từ
秀才不出门,能知天下事xiù cai bù chū mén , néng zhī tiān xià shì

秀才不出门,能知天下事: người học rộng không cần ra khỏi nhà cũng biết chuyện thiên hạ (thành ngữ)

Thành ngữ
秀才不出门,全知天下事xiù cai bù chū mén , quán zhī tiān xià shì

秀才不出门,全知天下事: người học rộng không cần ra khỏi nhà cũng biết chuyện thiên hạ (thành ngữ)

Thành ngữ
怀才不遇huái cái bù yù

怀才不遇: có tài nhưng không gặp thời (thành ngữ); người có tài nhưng không được công nhận

Thành ngữ