Kết quả tra từ “手背”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
手背shǒu bèi
手背: mu bàn tay
手心手背都是肉shǒu xīn shǒu bèi dōu shì ròu
手心手背都是肉: nghĩa đen cả lòng bàn tay và mu bàn tay đều là thịt (thành ngữ); nghĩa bóng cả hai đều quan trọng như nhau; coi trọng cả hai như nhau