Kết quả tra từ “手抓羊肉”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
手抓羊肉shǒu zhuā yáng ròu
手抓羊肉: món thịt cừu cầm tay (miếng thịt cừu còn xương, ăn bằng tay)