Kết quả tra từ “手感”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
手感shǒu gǎn
手感: cảm giác (khi chạm tay vào thứ gì đó); (dệt may) cảm nhận tay