Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “战火”

Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
战火zhàn huǒ

战火: ngọn lửa chiến tranh

Cụm từ
战火纷飞zhàn huǒ fēn fēi

战火纷飞: khói lửa chiến tranh khắp nơi (thành ngữ); chìm trong lửa đạn

Thành ngữ
烽烟四起,战火纷飞fēng yān sì qǐ , zhàn huǒ fēn fēi

烽烟四起,战火纷飞: nghĩa đen: lửa hiệu khắp bốn phương (thành ngữ); cảnh hỗn loạn của chiến tranh

Thành ngữ