Kết quả tra từ “战役”
Tìm thấy 9 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
战役: chiến dịch quân sự
辽沈战役: Chiến dịch Liêu Thẩm (tháng 9-11 năm 1948), chiến dịch đầu tiên trong ba chiến dịch lớn của Quân Giải phóng Nhân dân Trung Quốc gần cuối Nội…
瓜达卡纳尔战役: trận Guadalcanal cuối năm 1942, bước ngoặt của chiến tranh Thái Bình Dương
淮海战役: Chiến dịch Hoài Hải (tháng 11, 1948-tháng 1, 1949), một trong ba chiến dịch lớn của Quân Giải phóng Nhân dân gần cuối Nội chiến Trung Quốc…
斯大林格勒战役: Trận Stalingrad (1942-1943), trận chiến quyết định của Thế chiến thứ hai và là một trong những trận đấu đẫm máu nhất trong lịch sử, khi quân…
平津战役: Chiến dịch Bình Tân (Tháng 11, 1948 - Tháng 1, 1949), một trong ba chiến dịch lớn của Quân Giải phóng Nhân dân gần cuối Nội chiến Trung Quốc
孟良崮战役: trận Mạnh Lương Cố ở Sơn Đông năm 1947 giữa Quốc dân đảng và Cộng sản
中途岛战役: Trận Midway, tháng 6 năm 1942
不列颠战役: Trận chiến nước Anh (tháng 7-tháng 10 năm 1940)