Kết quả tra từ “成药”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
成药chéng yào
成药: thuốc đã được cấp bằng sáng chế; thuốc đã được bào chế sẵn
中成药zhōng chéng yào
中成药: thuốc đông y dạng bào chế sẵn