Kết quả tra từ “成则为王,败则为寇”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
成则为王,败则为寇chéng zé wéi wáng , bài zé wéi kòu
成则为王,败则为寇: nghĩa đen: thành công thì gọi là vua, thất bại thì gọi là giặc (thành ngữ); nghĩa bóng: kẻ thua luôn sai