Kết quả tra từ “成书”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
成书chéng shū
成书: hoàn thành (viết một cuốn sách); xuất hiện dưới dạng sách; một cuốn sách đã được lưu hành
无巧不成书wú qiǎo bù chéng shū
无巧不成书: trùng hợp kỳ lạ