Kết quả tra từ “懑”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
懑mèn
懑: u sầu
懑然mèn rán
懑然: chán nản
愤懑fèn mèn
愤懑: chán nản; phẫn uất; không hài lòng; phẫn nộ; bực bội
忿懑fèn mèn
忿懑: phẫn nộ; tức giận